Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dermatomyositis
01
viêm da cơ, viêm cơ da
an autoimmune disease causing muscle inflammation and distinctive skin rashes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The patient noticed skin changes as an early sign of dermatomyositis.
Bệnh nhân nhận thấy những thay đổi trên da như một dấu hiệu sớm của viêm da cơ.



























