to denude
de
di
nude
ˈnju:d
nyood
delude

Định nghĩa và ý nghĩa của "denude"trong tiếng Anh

to denude
01

lột trần, bóc trần

to make something naked, often by removing covering, vegetation, or natural elements 
Transitive: to denude sth
to denude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
denude
ngôi thứ ba số ít
denudes
hiện tại phân từ
denuding
quá khứ đơn
denuded
quá khứ phân từ
denuded
Các ví dụ
The construction project denuded the landscape, clearing away trees and vegetation. 

Dự án xây dựng đã làm trơ trọi cảnh quan, dọn sạch cây cối và thảm thực vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng