Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to denude
01
lột trần, bóc trần
to make something naked, often by removing covering, vegetation, or natural elements
Transitive: to denude sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
denude
ngôi thứ ba số ít
denudes
hiện tại phân từ
denuding
quá khứ đơn
denuded
quá khứ phân từ
denuded
Các ví dụ
The construction project denuded the landscape, clearing away trees and vegetation.
Dự án xây dựng đã làm trơ trọi cảnh quan, dọn sạch cây cối và thảm thực vật.
Cây Từ Vựng
denudate
denuded
denude



























