dengue fever
Pronunciation
/dˈɛnɡi fˈiːvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dengue fever"trong tiếng Anh

Dengue fever
01

sốt xuất huyết, sốt dengue

a mosquito-borne viral infection causing flu-like symptoms and, in severe cases, potentially leading to hemorrhagic fever or shock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Travelers to regions with a high risk of dengue fever should be careful of mosquito bites.
Những người đi du lịch đến các khu vực có nguy cơ cao mắc sốt xuất huyết nên cẩn thận với vết muỗi đốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng