alias
a
ˈeɪ
ei
lias
liəs
liēs
ileus

Định nghĩa và ý nghĩa của "alias"trong tiếng Anh

01

bí danh, tên giả

an alternative name a person sometimes uses instead of one’s real name 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aliases
Các ví dụ
The detective uncovered the suspect's alias after searching through old records. 

Thám tử đã phát hiện ra biệt danh của nghi phạm sau khi tìm kiếm qua các hồ sơ cũ.

01

còn gọi là, tức là

used to indicate an alternative name 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Samuel Clemens, alias Mark Twain, was a celebrated author. 

Samuel Clemens, biệt danh Mark Twain, là một tác giả nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng