alias
Pronunciation
/ˈeɪɫiəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alias"trong tiếng Anh

01

bí danh, tên giả

an alternative name a person sometimes uses instead of one’s real name
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aliases
Các ví dụ
The famous actor 's alias was revealed after a leaked document surfaced online.
Bí danh của diễn viên nổi tiếng đã bị tiết lộ sau khi một tài liệu bị rò rỉ xuất hiện trực tuyến.
01

còn gọi là, tức là

used to indicate an alternative name
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The hacker, alias ZeroGhost, claimed responsibility.
Tin tặc, biệt danh ZeroGhost, đã nhận trách nhiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng