alhambra
al
æl
āl
hamb
ˈhæmb
hāmb
ra
/ɐlhˈambɹə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alhambra"trong tiếng Anh

Alhambra
01

một cung điện Moor kiên cố được xây dựng gần Granada bởi các vị vua Hồi giáo vào thời Trung cổ, Alhambra

a fortified Moorish palace built near Granada by Muslim kings in the Middle Ages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
alhambras
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng