Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Delirium tremens
01
chứng mê sảng run rẩy, delirium tremens
a serious alcohol withdrawal condition causing confusion, hallucinations, and tremors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Delirium tremens can be life-threatening, requiring immediate medical attention.
Chứng mê sảng run có thể đe dọa tính mạng, đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.



























