Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Delirium tremens
01
chứng mê sảng run rẩy, delirium tremens
a serious alcohol withdrawal condition causing confusion, hallucinations, and tremors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Delirium tremens typically occurs in individuals with a history of chronic alcohol abuse.
Delirium tremens thường xảy ra ở những người có tiền sử lạm dụng rượu mãn tính.



























