Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to defy
01
thách thức, không tuân theo
to refuse to respect a person of authority or to observe a law, rule, etc.
Transitive: to defy a law or authority
Các ví dụ
The outspoken employee was willing to defy company policies in order to advocate for change.
Nhân viên thẳng thắn sẵn sàng thách thức các chính sách của công ty để ủng hộ sự thay đổi.
02
thách thức, làm cho không thể
to make something extremely difficult or nearly impossible to achieve, understand, or accomplish
Transitive: to defy sth
Các ví dụ
His strength and agility defy what most people would consider human limits.
Sức mạnh và sự nhanh nhẹn của anh ấy thách thức những gì hầu hết mọi người coi là giới hạn của con người.
03
thách thức, khiêu khích
to dare someone to do or prove something
Ditransitive: to defy sb to do sth
Các ví dụ
He defied his friends to finish the marathon in under three hours.
Anh ấy thách thức bạn bè của mình hoàn thành cuộc đua marathon trong vòng chưa đầy ba giờ.
Cây Từ Vựng
defiance
defiant
defy



























