deft
Pronunciation
/ˈdɛft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deft"trong tiếng Anh

01

khéo léo, tinh xảo

having quick and skillful movements
deft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
deftest
so sánh hơn
defter
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was a deft seamstress, stitching intricate patterns with precision.
Cô ấy là một thợ may khéo léo, may những hoa văn phức tạp với độ chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng