Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deft
01
khéo léo, tinh xảo
having quick and skillful movements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
deftest
so sánh hơn
defter
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was a deft seamstress, stitching intricate patterns with precision.
Cô ấy là một thợ may khéo léo, may những hoa văn phức tạp với độ chính xác.



























