Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deep pockets
01
tiềm lực tài chính mạnh, nguồn tiền dồi dào
a person or thing such as a business with significant financial resources
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deep pockets
Các ví dụ
The museum survived because it had a donor with deep pockets.
Bảo tàng tồn tại được nhờ một nhà tài trợ có nguồn tiền dồi dào.



























