deep pockets
Pronunciation
/dˈiːp pˈɑːkɪts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deep pockets"trong tiếng Anh

Deep pockets
01

tiềm lực tài chính mạnh, nguồn tiền dồi dào

a person or thing such as a business with significant financial resources
deep pockets definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deep pockets
Các ví dụ
The museum survived because it had a donor with deep pockets.
Bảo tàng tồn tại được nhờ một nhà tài trợ có nguồn tiền dồi dào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng