Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decorous
01
lịch sự, đứng đắn
showing a polite, dignified, and appropriate manner of behaving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decorous
so sánh hơn
more decorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher 's decorous approach to discipline was respected by the students.
Cách tiếp cận lịch sự của giáo viên đối với kỷ luật được học sinh tôn trọng.
Cây Từ Vựng
decorously
decorousness
indecorous
decorous



























