decorous
Pronunciation
/ˈdɛkɝəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decorous"trong tiếng Anh

decorous
01

lịch sự, đứng đắn

showing a polite, dignified, and appropriate manner of behaving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decorous
so sánh hơn
more decorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher 's decorous approach to discipline was respected by the students.
Cách tiếp cận lịch sự của giáo viên đối với kỷ luật được học sinh tôn trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng