Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decorous
01
lịch sự, đứng đắn
showing a polite, dignified, and appropriate manner of behaving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decorous
so sánh hơn
more decorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The guests at the formal dinner party displayed decorous behavior, speaking politely and adhering to proper dining etiquette.
Các vị khách tại bữa tiệc tối trang trọng đã thể hiện hành vi lịch sự, nói chuyện lịch sự và tuân thủ nghi thức ăn uống phù hợp.
Cây Từ Vựng
decorously
decorousness
indecorous
decorous



























