decorous
de
ˈdɛ
de
co
rous
rəs
rēs
desirous

Định nghĩa và ý nghĩa của "decorous"trong tiếng Anh

decorous
01

lịch sự, đứng đắn

showing a polite, dignified, and appropriate manner of behaving 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decorous
so sánh hơn
more decorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The guests at the formal dinner party displayed decorous behavior, speaking politely and adhering to proper dining etiquette. 

Các vị khách tại bữa tiệc tối trang trọng đã thể hiện hành vi lịch sự, nói chuyện lịch sự và tuân thủ nghi thức ăn uống phù hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng