Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
declarative
01
tuyên bố, khẳng định
resembling or relating to an announcement or fact
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the press release, the government issued a declarative statement regarding its new policy initiative.
Trong thông cáo báo chí, chính phủ đã đưa ra một tuyên bố tuyên bố về sáng kiến chính sách mới của mình.
02
tuyên bố
(of verb moods) expressing a statement or fact, rather than a question or command
Các ví dụ
The study found that declarative sentences are more prevalent in formal registers of speech.
Nghiên cứu cho thấy rằng các câu tường thuật phổ biến hơn trong các ngữ cảnh nói trang trọng.
Declarative
01
tuyên bố
a mood (grammatically unmarked) that represents the act or state as an objective fact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
declaratives
Cây Từ Vựng
declarative
declare



























