deck chair
deck
dɛk
dek
chair
ʧeə
che
deckchair
deckchair
deck-chair

Định nghĩa và ý nghĩa của "deck chair"trong tiếng Anh

Deck chair
01

ghế bãi biển, ghế xếp

a type of folding chair designed for outdoor use, typically with a frame of wood or metal and a fabric or canvas seat and back that can be adjusted to recline 
deck chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deck chairs
Các ví dụ
She relaxed in her deck chair by the pool, enjoying the warm sun. 

Cô ấy thư giãn trên ghế bãi biển bên hồ bơi, tận hưởng ánh nắng ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng