Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Death toll
01
số người chết
the number of individuals who die as a result of an accident, war, etc.
Các ví dụ
The death toll in the war-torn country continues to climb despite peace talks.
Số người chết ở đất nước bị tàn phá bởi chiến tranh tiếp tục tăng lên bất chấp các cuộc đàm phán hòa bình.



























