death squad
death
dɛθ
deth
squad
skwɒd
skvod

Định nghĩa và ý nghĩa của "death squad"trong tiếng Anh

Death squad
01

đội hành quyết, nhóm ám sát

a group of armed people who illegally kill supporters of an opposing political party or criminals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
death squads
Các ví dụ
The dictator's regime employed ruthless death squads to eliminate political opponents and dissenters. 

Chế độ độc tài đã sử dụng các đội hành quyết tàn nhẫn để loại bỏ các đối thủ chính trị và người bất đồng chính kiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng