Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Death squad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
death squads
Các ví dụ
The dictator's regime employed ruthless death squads to eliminate political opponents and dissenters.
Chế độ độc tài đã sử dụng các đội hành quyết tàn nhẫn để loại bỏ các đối thủ chính trị và người bất đồng chính kiến.



























