dead heat
dead
dɛd
ded
heat
hi:t
hit
deadbeat

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead heat"trong tiếng Anh

Dead heat
01

cuộc đua hòa, kết quả hòa

a race in which two or more competitors finish at the exact same time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead heats
Các ví dụ
The race ended in a dead heat, with both runners crossing the finish line at the same time. 

Cuộc đua kết thúc với kết quả hòa, cả hai vận động viên đều vượt qua vạch đích cùng một lúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng