dead duck
Pronunciation
/dˈɛd dˈʌk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead duck"trong tiếng Anh

Dead duck
01

khó mà thành công, không có hy vọng

someone or something that has never succeeded or is very unlikely to succeed in the future
dead duck definition and meaning
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead ducks
Các ví dụ
The company 's outdated technology has made it a dead duck in the market.
Không có vốn, dự án đó không có hy vọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng