Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead duck
01
khó mà thành công, không có hy vọng
someone or something that has never succeeded or is very unlikely to succeed in the future
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead ducks
Các ví dụ
The company 's outdated technology has made it a dead duck in the market.
Không có vốn, dự án đó không có hy vọng.



























