dead duck
dead
dɛd
ded
duck
dʌk
dak

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead duck"trong tiếng Anh

Dead duck
01

khó mà thành công, không có hy vọng

someone or something that has never succeeded or is very unlikely to succeed in the future 
dead duck definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead ducks
Các ví dụ
After three failed launches, the product was a dead duck. 

Sau ba lần ra mắt thất bại, sản phẩm đó khó mà thành công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng