Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead duck
01
khó mà thành công, không có hy vọng
someone or something that has never succeeded or is very unlikely to succeed in the future
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead ducks
Các ví dụ
After three failed launches, the product was a dead duck.
Sau ba lần ra mắt thất bại, sản phẩm đó khó mà thành công.



























