Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
day by day
01
từng ngày một, ngày qua ngày
in a gradual and steady progression over time
Các ví dụ
His strength increased day by day as he committed to his fitness routine.
Sức mạnh của anh ấy tăng lên từng ngày khi anh ấy cam kết với thói quen tập thể dục của mình.
Các ví dụ
He checks his email day by day to stay updated on work communications.
Anh ấy kiểm tra email của mình từng ngày để cập nhật thông tin liên lạc công việc.



























