Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dampener
01
bộ giảm chấn, thiết bị giảm rung
a device that reduces vibrations or noise, making things more stable, comfortable, or effective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dampeners
Các ví dụ
Pilots rely on dampeners to steady the plane during turbulence.
Phi công dựa vào bộ giảm chấn để ổn định máy bay trong lúc nhiễu động.
Cây Từ Vựng
dampener
dampen
damp



























