dampener
dam
ˈdæm
dām
pe
ner
damper

Định nghĩa và ý nghĩa của "dampener"trong tiếng Anh

Dampener
01

bộ giảm chấn, thiết bị giảm rung

a device that reduces vibrations or noise, making things more stable, comfortable, or effective 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dampeners
Các ví dụ
The engineer used dampeners to reduce machine vibrations. 

Kỹ sư đã sử dụng bộ giảm chấn để giảm rung động của máy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng