Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dampener
01
bộ giảm chấn, thiết bị giảm rung
a device that reduces vibrations or noise, making things more stable, comfortable, or effective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dampeners
Các ví dụ
The engineer used dampeners to reduce machine vibrations.
Kỹ sư đã sử dụng bộ giảm chấn để giảm rung động của máy.
Cây Từ Vựng
dampener
dampen
damp



























