damning
Pronunciation
/ˈdæmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "damning"trong tiếng Anh

damning
01

kết án, lên án

strongly condemning or criticizing, often suggesting severe consequences or implications
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most damning
so sánh hơn
more damning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The damning report revealed widespread corruption within the organization.
Báo cáo chỉ trích nặng nề đã tiết lộ tình trạng tham nhũng tràn lan trong tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng