Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dais
01
bục, bệ
a low platform at the front of a room, hall, or stage on which speakers or honored guests stand, sit, or are displayed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
daises
Các ví dụ
The dean stepped onto the dais to confer degrees at the graduation ceremony.
Trưởng khoa bước lên bục để trao bằng trong lễ tốt nghiệp.



























