cutter
cu
ˈkʌ
ka
tter
cluttercottercutler

Định nghĩa và ý nghĩa của "cutter"trong tiếng Anh

Cutter
01

thợ cắt, thợ may

someone whose work is cutting (as e.g. cutting cloth for garments) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cutters
02

người cắt thịt, thợ cắt thịt

someone who carves the meat 
03

thợ cắt đá, thợ chạm khắc đá

someone who cuts or carves stone 
04

dao cắt, dụng cụ cắt

a cutting implement; a tool for cutting 
05

xuồng, thuyền liên lạc

a boat for communication between ship and shore 
06

thuyền buồm một cột, tàu buồm một cột

a sailing vessel with a single mast set further back than the mast of a sloop 
07

người cắt, người cắt bài

a player who splits and rearranges the deck of cards before the game starts to ensure fairness 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng