cunt
cunt
kənt
kēnt
/kˈʌnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cunt"trong tiếng Anh

01

con đĩ, con mụ

a woman who is nasty or contemptible
Dialectamerican flagAmerican
cunt definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She overheard the mechanics calling female customers dumb cunts.
Cô ấy nghe lỏm các thợ cơ khí gọi khách hàng nữ là những con đĩ ngu ngốc.
02

đồ khốn, đồ đáng ghét

an unpleasant, objectionable, or despicable person
Dialectbritish flagBritish
cunt definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
He 's a miserable cunt who complains about everything.
Hắn là một thằng khốn đáng thương luôn phàn nàn về mọi thứ.
03

âm hộ, âm đạo

the female genitals, specifically the vulva or vagina
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cunts
Các ví dụ
In the locker room, the guys talked about eating cunt like it was a competition.
Trong phòng thay đồ, các chàng trai nói về việc ăn âm hộ như thể đó là một cuộc thi.
04

anh bạn,

(Australian and New Zealand) a term for a man that can be affectionate or approving when used with a positive adjective
Slang
Vulgar
Các ví dụ
You 're a legend, a top cunt for shouting the rounds.
Bạn là một huyền thoại, một thằng khốn hàng đầu vì đã mua đồ uống cho mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng