Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Culvert
01
một cống, một đường ống thoát nước
a structure, typically made of concrete or metal, that allows water to flow under a road, railway, or other obstruction, helping to prevent flooding and maintain the natural flow of water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
culverts
Các ví dụ
The workers installed a new culvert under the highway to improve drainage and prevent flooding during heavy rains.
Các công nhân đã lắp đặt một cống mới dưới đường cao tốc để cải thiện thoát nước và ngăn ngừa lũ lụt trong những trận mưa lớn.



























