Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cultivation
01
canh tác, trồng trọt
the practice of preparing and using land for growing crops, especially on a large scale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The farmer practiced cultivation of wheat on his vast fields.
Người nông dân đã thực hành canh tác lúa mì trên những cánh đồng rộng lớn của mình.
02
đào tạo, giáo dục
the process of educating or training someone to improve their mind, manners, or social abilities
Các ví dụ
The university emphasizes cultivation of critical thinking skills.
Trường đại học nhấn mạnh việc trau dồi kỹ năng tư duy phản biện.
03
trồng trọt, canh tác
the act of preparing and using land to grow crops, especially on a large scale
Các ví dụ
The cultivation of corn is widespread in the Midwest.
Việc trồng trọt ngô rất phổ biến ở vùng Trung Tây.
04
nuôi dưỡng, phát triển
the process of encouraging or fostering the growth of something, such as skills, ideas, or relationships
Các ví dụ
Cultivation of good habits starts in childhood.
Việc nuôi dưỡng những thói quen tốt bắt đầu từ thời thơ ấu.
05
sự tinh tế, văn hóa
a highly developed state of refinement or perfection
Các ví dụ
Her speech reflected a cultivation of style and elegance.
Bài phát biểu của cô ấy phản ánh sự trau dồi phong cách và sự thanh lịch.
Cây Từ Vựng
cultivation
cultivate
culture



























