cryosurgery
cryo
ˌkraɪəʊ
kraieoo
sur
ˈsɜ:
ge
ʤə
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "cryosurgery"trong tiếng Anh

Cryosurgery
01

phẫu thuật lạnh, phẫu thuật bằng nhiệt độ thấp

a medical procedure using extreme cold, often liquid nitrogen, to remove or destroy abnormal tissues like warts or tumors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cryosurgeries
Các ví dụ
Cryosurgery can treat liver tumors in specific cases. 

Phẫu thuật lạnh có thể điều trị khối u gan trong các trường hợp cụ thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng