to cry out for
cry
kraɪ
krai
out
aʊt
awt
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "cry out for"trong tiếng Anh

to cry out for
01

kêu gào, đòi hỏi

to strongly demand or require attention, action, or a particular response 
to cry out for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out for
động từ gốc
cry
thì hiện tại
cry out for
ngôi thứ ba số ít
cries out for
hiện tại phân từ
crying out for
quá khứ đơn
cried out for
quá khứ phân từ
cried out for
Các ví dụ
The dilapidated old house cried out for renovations with its peeling paint and crumbling walls. 

Ngôi nhà cũ nát kêu gào cần được tu sửa với lớp sơn bong tróc và những bức tường đổ nát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng