Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cry out for
[phrase form: cry]
01
kêu gào, đòi hỏi
to strongly demand or require attention, action, or a particular response
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out for
động từ gốc
cry
thì hiện tại
cry out for
ngôi thứ ba số ít
cries out for
hiện tại phân từ
crying out for
quá khứ đơn
cried out for
quá khứ phân từ
cried out for
Các ví dụ
The environmental degradation in the area cries out for sustainable development practices.
Sự suy thoái môi trường trong khu vực đòi hỏi khẩn thiết các thực hành phát triển bền vững.



























