Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crossing guard
01
nhân viên bảo vệ giao thông, người hướng dẫn qua đường
a person who assists pedestrians, especially children, in safely crossing roads or intersections
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crossing guards
Các ví dụ
The crossing guard held up a stop sign to halt vehicles approaching the intersection.
Người bảo vệ băng qua đường giơ biển báo dừng để dừng các phương tiện đang tiếp cận ngã tư.



























