crippling
Pronunciation
/ˈkɹɪpəɫɪŋ/, /ˈkɹɪpɫɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crippling"trong tiếng Anh

crippling
01

tàn phế, làm tê liệt

causing severe damage or limitation, often making it difficult to function normally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crippling
so sánh hơn
more crippling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crippling anxiety prevented her from leaving the house.
Sự lo lắng tàn phế đã ngăn cô ấy rời khỏi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng