Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crippling
01
tàn phế, làm tê liệt
causing severe damage or limitation, often making it difficult to function normally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crippling
so sánh hơn
more crippling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crippling injury left him unable to walk without assistance.
Chấn thương tàn phế khiến anh không thể đi lại mà không có sự trợ giúp.
Cây Từ Vựng
crippling
cripple



























