Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crippling
01
tàn phế, làm tê liệt
causing severe damage or limitation, often making it difficult to function normally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crippling
so sánh hơn
more crippling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crippling anxiety prevented her from leaving the house.
Sự lo lắng tàn phế đã ngăn cô ấy rời khỏi nhà.
Cây Từ Vựng
crippling
cripple



























