crimson-magenta
Pronunciation
/kɹˈɪmsənmədʒˈɛntə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crimson-magenta"trong tiếng Anh

crimson-magenta
01

đỏ thẫm-đỏ tía, tím đỏ-thẫm

of a vivid and bold color that combines deep red with a purplish-pink hue, creating a rich and dynamic shade
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crimson-magenta
so sánh hơn
more crimson-magenta
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sunset reflected mesmerizing crimson-magenta and gold tones off the water.
Hoàng hôn phản chiếu những sắc thái crimson-magenta và vàng mê hoặc trên mặt nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng