coverage
co
ˈkʌ
ka
ve
rage
rɪʤ
rij

Định nghĩa và ý nghĩa của "coverage"trong tiếng Anh

Coverage
01

sự đưa tin, bản tin

the reporting of specific news or events by the media 
coverage definition and meaning
Các ví dụ
The news coverage of the event was extensive and detailed. 

Phạm vi đưa tin về sự kiện này rất rộng và chi tiết.

02

phạm vi bảo hiểm, sự bao phủ

the extent or degree to which something is covered or included 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
coverages
Các ví dụ
The insurance policy offers comprehensive coverage for accidents, theft, and natural disasters. 

Chính sách bảo hiểm cung cấp bảo hiểm toàn diện cho tai nạn, trộm cắp và thiên tai.

03

phạm vi bảo hiểm, bảo hiểm

the scope and amount of insurance protection held against loss or damage 
Các ví dụ
His car insurance has full coverage. 

Bảo hiểm ô tô của anh ấy có phạm vi bảo hiểm đầy đủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng