Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coverage
01
sự đưa tin, bản tin
the reporting of specific news or events by the media
Các ví dụ
The journalist provided in-depth coverage of the humanitarian crisis.
Nhà báo đã cung cấp báo cáo chuyên sâu về cuộc khủng hoảng nhân đạo.
02
phạm vi bảo hiểm, sự bao phủ
the extent or degree to which something is covered or included
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new health plan provides better coverage for preventive care and chronic conditions.
Kế hoạch y tế mới cung cấp bảo hiểm tốt hơn cho chăm sóc phòng ngừa và các tình trạng mãn tính.
03
phạm vi bảo hiểm, bảo hiểm
the scope and amount of insurance protection held against loss or damage
Các ví dụ
The homeowner 's coverage protects against fire and theft.
Bảo hiểm của chủ nhà bảo vệ chống lại hỏa hoạn và trộm cắp.
Cây Từ Vựng
coverage
cover



























