coup de theatre
Pronunciation
/kˈuːp də θˈiəɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup de theatre"trong tiếng Anh

Coup de theatre
01

cú đánh kịch tính

a drama, show, etc. that achieves success
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coups de theatre
02

màn kịch gây sốc

a sensational bit of stagecraft
03

cú đánh kịch tính

a surprising or unexpected twist in a play or performance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng