coup d'etat
coup
ku:deɪtɑ:
koodeitaa
d'etat
coup d'état

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup d'etat"trong tiếng Anh

Coup d'etat
01

đảo chính

a sudden, violent seizure of governmental power by a small group 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
coups d'état
Các ví dụ
The coup d'état led to the ousting of the country's president and the establishment of military rule. 

Cuộc đảo chính dẫn đến việc lật đổ tổng thống của đất nước và thiết lập chế độ quân sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng