Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Country of origin
01
quê hương, nguồn gốc
the country where a person was born or is from
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
countries of origin
Các ví dụ
Her country of origin is Japan, although she has lived in the U.S. for most of her life.
Quê hương của cô ấy là Nhật Bản, mặc dù cô ấy đã sống ở Mỹ phần lớn cuộc đời.
02
nước xuất xứ, xuất xứ
the country where a product was originally manufactured or produced
Các ví dụ
The tag on the shirt indicates that its country of origin is Bangladesh.
Nhãn trên áo cho biết nước xuất xứ của nó là Bangladesh.



























