Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Country music
01
nhạc đồng quê, nhạc đồng quê
a type of music that is originally from the southern parts of the United States
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She grew up listening to country music on her grandparents’ radio.
Cô ấy lớn lên nghe nhạc đồng quê trên radio của ông bà mình.



























