country house
count
ˈkʌnt
kant
ry
ri
ri
house
haʊs
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "country house"trong tiếng Anh

Country house
01

nhà ở nông thôn, biệt thự nông thôn

a big home in the countryside, often with large grounds or gardens 
Dialectbritish flagBritish
country house definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
country houses
Các ví dụ
The country house stood majestically amidst rolling hills and lush greenery, its expansive grounds perfect for outdoor activities. 

Ngôi nhà nông thôn đứng sừng sững giữa những ngọn đồi nhấp nhô và cây cối xanh tươi, khuôn viên rộng lớn của nó hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng