Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Country house
01
nhà ở nông thôn, biệt thự nông thôn
a big home in the countryside, often with large grounds or gardens
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
country houses
Các ví dụ
The country house stood majestically amidst rolling hills and lush greenery, its expansive grounds perfect for outdoor activities.
Ngôi nhà nông thôn đứng sừng sững giữa những ngọn đồi nhấp nhô và cây cối xanh tươi, khuôn viên rộng lớn của nó hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.



























