air raid
Pronunciation
/ˈɛɹ ɹˈeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "air raid"trong tiếng Anh

Air raid
01

cuộc không kích, cuộc oanh tạc

an attack by aircraft, typically involving the dropping of bombs, on a location or a series of locations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air raids
Các ví dụ
The blackout curtains were drawn to minimize visibility during the nightly air raids.
Rèm cửa chống sáng được kéo để giảm thiểu tầm nhìn trong các cuộc không kích ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng