air raid
air
e
raid
reɪd
reid

Định nghĩa và ý nghĩa của "air raid"trong tiếng Anh

Air raid
01

cuộc không kích, cuộc oanh tạc

an attack by aircraft, typically involving the dropping of bombs, on a location or a series of locations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air raids
Các ví dụ
The air raid sirens wailed as citizens rushed to seek shelter during the bombing. 

Còi báo động không kích rú lên khi người dân vội vã tìm nơi trú ẩn trong cuộc ném bom.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng