air pocket
air
ˈeə
e
po
po
cket
kɪt
kit

Định nghĩa và ý nghĩa của "air pocket"trong tiếng Anh

Air pocket
01

túi khí, bong bóng khí

a small area or bubble filled with air, often found in liquids, materials, or spaces where air is trapped 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air pockets
Các ví dụ
The diver accidentally swam into an air pocket, allowing him to breathe for a moment. 

Thợ lặn vô tình bơi vào một túi khí, cho phép anh ta thở trong chốc lát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng