Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cordon off
[phrase form: cordon]
01
phong tỏa, ngăn chặn
to restrict access to a particular area by using a barrier
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
cordon
thì hiện tại
cordon off
ngôi thứ ba số ít
cordons off
hiện tại phân từ
cordoning off
quá khứ đơn
cordoned off
quá khứ phân từ
cordoned off
Các ví dụ
The fire department had to cordon off the building due to a gas leak, ensuring the safety of surrounding areas.
Đội cứu hỏa phải phong tỏa tòa nhà do rò rỉ khí gas, đảm bảo an toàn cho các khu vực xung quanh.



























