Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Air conditioner
01
máy điều hòa không khí, máy lạnh
a machine that is designed to cool and dry the air in a room, building, or vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air conditioners
Các ví dụ
He called a technician to repair the air conditioner when it stopped working.
Anh ấy đã gọi một kỹ thuật viên để sửa chữa máy điều hòa không khí khi nó ngừng hoạt động.
02
máy điều hòa không khí, máy lạnh
a system that keeps air cool and dry



























