Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cope
01
đối phó, xử lý
to handle a difficult situation and deal with it successfully
Intransitive: to cope with a difficult situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cope
ngôi thứ ba số ít
copes
hiện tại phân từ
coping
quá khứ đơn
coped
quá khứ phân từ
coped
Các ví dụ
She copes with work pressure by prioritizing tasks and maintaining a positive mindset.
Cô ấy đối phó với áp lực công việc bằng cách ưu tiên các nhiệm vụ và duy trì tư duy tích cực.
Cope
01
áo lễ, áo choàng nghi lễ
a long, ceremonial cloak, often worn by clergy during religious services
Các ví dụ
The priest wore a richly decorated cope during the ceremony.
Vị linh mục mặc một chiếc áo lễ được trang trí công phu trong buổi lễ.
02
một viên gạch chèn, một viên gạch hoàn thiện
a brick laid on its side, typically used at the top of a wall to provide a finished edge or protective cap
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
copes
Các ví dụ
The mason carefully placed the cope along the top of the garden wall.
Người thợ nề cẩn thận đặt viên gạch chắn dọc theo đỉnh tường vườn.
03
lý do bào chữa, sự biện minh
excuses or rationalizations someone makes to avoid facing reality, often used dismissively
tiếng lóng
Các ví dụ
He's full of cope after losing the game.
Anh ta đầy cope sau khi thua trận.
Cây Từ Vựng
coping
cope



























