Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cope
01
đối phó, xử lý
to handle a difficult situation and deal with it successfully
Intransitive: to cope with a difficult situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cope
ngôi thứ ba số ít
copes
hiện tại phân từ
coping
quá khứ đơn
coped
quá khứ phân từ
coped
Các ví dụ
Employees cope with changes in the workplace by adapting to new procedures and technologies.
Nhân viên đối phó với những thay đổi tại nơi làm việc bằng cách thích nghi với các quy trình và công nghệ mới.
Cope
01
áo lễ, áo choàng nghi lễ
a long, ceremonial cloak, often worn by clergy during religious services
Các ví dụ
The choir members donned matching copes for the procession.
Các thành viên trong dàn hợp xướng đã mặc những áo lễ phù hợp cho cuộc rước.
02
một viên gạch chèn, một viên gạch hoàn thiện
a brick laid on its side, typically used at the top of a wall to provide a finished edge or protective cap
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
copes
Các ví dụ
The weathered copes were replaced during the restoration.
Các cope bị mòn đã được thay thế trong quá trình phục hồi.
03
lý do bào chữa, sự biện minh
excuses or rationalizations someone makes to avoid facing reality, often used dismissively
slang
Các ví dụ
All that cope is n't going to change the outcome.
Tất cả những lý do bào chữa đó sẽ không thay đổi kết quả.
Cây Từ Vựng
coping
cope



























