contractor
Pronunciation
/ˈkɑnˌtɹæktɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contractor"trong tiếng Anh

Contractor
01

nhà thầu, người nhận thầu

an individual or company that is hired to perform specific construction, renovation, or installation work according to a contract
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contractors
02

cơ co

a bodily organ that contracts
03

nhà thầu, bên hợp đồng

(law) a party to a contract
04

nhà thầu, người chơi thắng thầu

the player who has won the bidding and is tasked with fulfilling the specific bid or contract during the game
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng