contention
con
kən
kēn
ten
ˈtɛn
ten
tion
ʃən
shēn
conventioncontortioncontrition

Định nghĩa và ý nghĩa của "contention"trong tiếng Anh

Contention
01

tranh luận, sự tranh cãi

a point asserted as part of an argument 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contentions
02

tranh cãi, bất đồng

a state of heated disagreement, often coming from different viewpoints or interests 
Các ví dụ
The new policy caused contention among the board members. 

Chính sách mới gây ra tranh cãi giữa các thành viên hội đồng.

03

sự cạnh tranh, sự tranh đua

the act of competing as for profit or a prize 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng