Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contention
01
tranh luận, sự tranh cãi
a point asserted as part of an argument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contentions
02
tranh cãi, bất đồng
a state of heated disagreement, often coming from different viewpoints or interests
Các ví dụ
The new policy caused contention among the board members.
Chính sách mới gây ra tranh cãi giữa các thành viên hội đồng.
03
sự cạnh tranh, sự tranh đua
the act of competing as for profit or a prize
Cây Từ Vựng
contention
content



























