contention
Pronunciation
/kənˈtɛnʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contention"trong tiếng Anh

Contention
01

tranh luận, sự tranh cãi

a point asserted as part of an argument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contentions
02

tranh cãi, bất đồng

a state of heated disagreement, often coming from different viewpoints or interests
Các ví dụ
The negotiation process was marked by contention over contract terms.
Quá trình đàm phán được đánh dấu bởi tranh cãi về các điều khoản hợp đồng.
03

sự cạnh tranh, sự tranh đua

the act of competing as for profit or a prize
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng