Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to contaminate
01
làm ô nhiễm, nhiễm bẩn
to make a place, substance, etc. dirty or harmful by adding dangerous material
Transitive: to contaminate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contaminate
ngôi thứ ba số ít
contaminates
hiện tại phân từ
contaminating
quá khứ đơn
contaminated
quá khứ phân từ
contaminated
Các ví dụ
Food can be contaminated if not stored properly or if handled in unsanitary conditions.
Thực phẩm có thể bị ô nhiễm nếu không được bảo quản đúng cách hoặc xử lý trong điều kiện mất vệ sinh.
02
làm nhiễm xạ, ô nhiễm
to make something radioactive by introducing radioactive material into it
Transitive: to contaminate sth
Các ví dụ
They discovered that the soil was contaminated with radioactive waste.
Họ phát hiện ra rằng đất bị ô nhiễm chất thải phóng xạ.
Cây Từ Vựng
contaminated
contaminating
contamination
contaminate
contamin



























