to contaminate
con
kən
kēn
ta
ˈtæ
mi
mi
nate
neɪt
neit

Định nghĩa và ý nghĩa của "contaminate"trong tiếng Anh

to contaminate
01

làm ô nhiễm, nhiễm bẩn

to make a place, substance, etc. dirty or harmful by adding dangerous material 
Transitive: to contaminate sth
to contaminate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contaminate
ngôi thứ ba số ít
contaminates
hiện tại phân từ
contaminating
quá khứ đơn
contaminated
quá khứ phân từ
contaminated
Các ví dụ
The factory's discharge pipes contaminated the river with toxic chemicals. 

Các ống xả của nhà máy đã làm ô nhiễm dòng sông với hóa chất độc hại.

02

làm nhiễm xạ, ô nhiễm

to make something radioactive by introducing radioactive material into it 
Transitive: to contaminate sth
Các ví dụ
The lab worker accidentally contaminated the samples with radioactive isotopes. 

Nhân viên phòng thí nghiệm vô tình làm nhiễm các mẫu với đồng vị phóng xạ.

Cây Từ Vựng

contaminated
contaminating
contamination
contaminate
contamin
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng