construction paper
cons
ˈkəns
kēns
truc
trʌk
trak
tion
ʃən
shēn
pa
peɪ
pei
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "construction paper"trong tiếng Anh

Construction paper
01

giấy xây dựng, giấy bìa màu

a thick, colored paper used for various arts and crafts projects 
construction paper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
construction papers
Các ví dụ
The kindergarten class used construction paper to create colorful collages for Mother's Day. 

Lớp mẫu giáo đã sử dụng giấy xây dựng để tạo ra những bức cắt dán đầy màu sắc cho Ngày của Mẹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng