Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Construction paper
01
giấy xây dựng, giấy bìa màu
a thick, colored paper used for various arts and crafts projects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
construction papers
Các ví dụ
The kindergarten class used construction paper to create colorful collages for Mother's Day.
Lớp mẫu giáo đã sử dụng giấy xây dựng để tạo ra những bức cắt dán đầy màu sắc cho Ngày của Mẹ.



























