Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
construction paper
/kənstɹˈʌkʃən pˈeɪpə/
Construction paper
01
giấy xây dựng, giấy bìa màu
a thick, colored paper used for various arts and crafts projects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
construction papers
Các ví dụ
The art student folded construction paper into origami animals for a class project.
Sinh viên nghệ thuật gấp giấy xây dựng thành các con vật origami cho một dự án lớp học.



























