constrict
cons
ˈkəns
kēns
trict
trɪkt
trikt
/kənstɹˈɪkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "constrict"trong tiếng Anh

to constrict
01

thắt chặt, co lại

to become less in size or width, creating a sensation of tightness
Intransitive
to constrict definition and meaning
Các ví dụ
His throat constricts as he tries to hold back tears.
Cổ họng anh thắt lại khi anh cố gắng kìm nước mắt.
02

siết chặt, thu hẹp

to tighten, squeeze, or narrow down in order to reduce in size
Transitive: to constrict sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
constrict
ngôi thứ ba số ít
constricts
hiện tại phân từ
constricting
quá khứ đơn
constricted
quá khứ phân từ
constricted
Các ví dụ
To reduce swelling, the doctor recommended using a compression bandage to constrict the injured ankle.
Để giảm sưng, bác sĩ khuyên dùng băng ép để thắt chặt mắt cá chân bị thương.
03

hạn chế, giới hạn

to restrict the things someone can or wants to do
Transitive: to constrict someone's freedoms or abilities
Các ví dụ
The oppressive government policies constricted the citizens' rights and freedoms.
Các chính sách đàn áp của chính phủ đã hạn chế quyền và tự do của công dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng