Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to consist
01
bao gồm, được tạo thành từ
to be constructed from or made up of certain things or people
Intransitive: to consist of sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
consist
ngôi thứ ba số ít
consists
hiện tại phân từ
consisting
quá khứ đơn
consisted
quá khứ phân từ
consisted
Các ví dụ
The salad consists of lettuce, tomatoes, cucumbers, and dressing.
Món salad bao gồm rau diếp, cà chua, dưa chuột và nước sốt.
02
phù hợp, thống nhất
to align or agree with something in a consistent manner
Intransitive: to consist with sth
Các ví dụ
His actions consist with the values he claims to uphold.
Hành động của anh ấy phù hợp với những giá trị mà anh ấy tuyên bố tuân thủ.
03
nằm ở, bao gồm
to exist or be found in a particular place or state
Intransitive: to consist in an element or quality
Các ví dụ
The beauty of the painting consists in its simplicity and emotion.
Vẻ đẹp của bức tranh nằm ở sự đơn giản và cảm xúc.
Cây Từ Vựng
consistence
consistent
consist



























