Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consciousness
01
ý thức, nhận thức
the state or quality of being awake and capable of perception, thought, and response
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His consciousness gradually returned after the anesthesia wore off.
Ý thức của anh ấy dần dần trở lại sau khi thuốc gây mê hết tác dụng.
02
ý thức, nhận thức
a person's awareness, viewpoint, or attitude regarding a specific issue or domain
Các ví dụ
The author 's historical consciousness shaped the novel.
Ý thức lịch sử của tác giả đã định hình cuốn tiểu thuyết.
Cây Từ Vựng
semiconsciousness
subconsciousness
unconsciousness
consciousness
conscious



























