consciousness
cons
ˈkɒn
kon
cious
ʃəs
shēs
ness
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "consciousness"trong tiếng Anh

Consciousness
01

ý thức, nhận thức

the state or quality of being awake and capable of perception, thought, and response 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She regained consciousness in the hospital after the accident. 

Cô ấy lấy lại ý thức trong bệnh viện sau vụ tai nạn.

02

ý thức, nhận thức

a person's awareness, viewpoint, or attitude regarding a specific issue or domain 
Các ví dụ
His political consciousness influenced his voting choices. 

Ý thức chính trị của ông đã ảnh hưởng đến lựa chọn bỏ phiếu của ông.

Cây Từ Vựng

semiconsciousness
subconsciousness
unconsciousness
consciousness
conscious
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng