Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consciousness
01
ý thức, nhận thức
the state or quality of being awake and capable of perception, thought, and response
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She regained consciousness in the hospital after the accident.
Cô ấy lấy lại ý thức trong bệnh viện sau vụ tai nạn.
02
ý thức, nhận thức
a person's awareness, viewpoint, or attitude regarding a specific issue or domain
Các ví dụ
His political consciousness influenced his voting choices.
Ý thức chính trị của ông đã ảnh hưởng đến lựa chọn bỏ phiếu của ông.
Cây Từ Vựng
semiconsciousness
subconsciousness
unconsciousness
consciousness
conscious



























