concession
con
kən
kēn
ce
ˈsɛ
se
ssion
ʃən
shēn
conclusionconfessionconcisionconcussion

Định nghĩa và ý nghĩa của "concession"trong tiếng Anh

Concession
01

nhượng quyền, thỏa thuận nhượng quyền

a contractual agreement that grants a company or individual the right to operate a subsidiary business, such as a store or a kiosk, within the premises of another business or organization 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concessions
Các ví dụ
The airport granted a concession to a coffee chain to open a kiosk in the terminal. 

Sân bay đã cấp một nhượng quyền cho một chuỗi cà phê để mở một quầy hàng trong nhà ga.

02

nhượng bộ, thỏa hiệp

something granted or yielded, often reluctantly, in response to a demand or pressure 
Các ví dụ
The company made a concession on salary increases to resolve the labor dispute. 

Công ty đã đưa ra một nhượng bộ về tăng lương để giải quyết tranh chấp lao động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng